九州外国語学院

九州外国語学院
Học viện ngoại ngữ Kyushu – Cơ sở Tokyo Nihonbashi – Tháng 4 năm 2018 khai giảng – Chi tiết tại đây
473
473
297
297
15
15

入学案内

入学案内

1. Đối tượng tuyển sinh

① Trên 18 tuổi, đã hoàn thành chương trình đào tạo 12 năm hoặc tương đương
② Có chứng chỉ tiếng Nhật N5 hoặc năng lực tiếng Nhật tương đương
③ Có năng lực chi trả học phí và sinh hoạt phí trong thời gian tại Nhật, hoặc có người bảo lãnh tài chính
④ Không vi phạm pháp luật, không có lý lịch phạm tội

2. Lịch tuyển sinh

Kỳ nhập học Thời gian nhận hồ sơ Thời gian nộp lên Cục Thời gian công bố kết quả
Tháng 4 Tháng 10- Đầu Tháng 12 năm trước Từ ngày 11-20 tháng 12 Cuối tháng 2
Tháng 7 Tháng 1-Đầu tháng 3 Từ ngày 11 – 20 tháng 3 Cuối tháng 5
Tháng 10 Tháng 4-Đầu tháng 6 Từ ngày 11 – 20 tháng 6 Cuối tháng 8
Tháng 1 Tháng7-Đầu tháng9 năm trước Từ ngày 11 – 20 tháng 9 Cuối tháng 11

3. Kỳ nhập học

Trường Fukuoka

Kỳ nhập học Tháng 4 Tháng 7 Tháng 10 Tháng 1
Thời gian theo học 1 năm / 2 năm 1 năm 9 tháng 1 năm 6 tháng 1 năm 3 tháng

Trường Tokyo Nihombashi

Kỳ nhập học Tháng 4 Tháng 10
Thời gian theo học 1 năm / 2 năm 1 năm 6 tháng

4. Trình tự các bước từ khi nộp hồ sơ đến khi bắt đầu học

Phỏng vấn, thi tại Việt Nam
Nộp các loại giấy tờ cần thiết<đơn xin nhập học , tờ khai của người bảo lãi tài chính>
Sau khi tiến hành tuyển chọn, trường sẽ đại diện nộp hồ sơ lên cục
Sau khi có kết quả kiểm tra, nhà trường sẽ thông báo đến học sinh
Sau khi học sinh hoàn thiện học phí, nhà trường sẽ gửi tư cách lưu trú và giấy cho phép nhập học bản gốc
Học sinh đến đại sứ quán Nhật Bản để lấy Visa du học
Sau khi đến Nhật, hoàn tất thủ tục nhập quốc, học sinh sẽ được cấp thẻ lưu trú
Vào ký túc xá
Nhập học
Bắt đầu kỳ học

5. Học phí

Trường Fukuoka

Kỳ nhập học Học phí năm I Tiền ký túc xá Tổng chi phí cho năm I Học phí năm II
Tháng 4 730.000 yên
+ 58.400 yên(1)
175.000 yên 963.400 yên 630.000 yên
+ 50.400 yên(1)
Tháng 7 730.000 yên
+ 58.400 yên(1)
175.000 yên 963.400 yên 472.500 yên
+ 37.800 yên(1)
Tháng 10 730.000 yên
+ 58.400 yên(1)
175.000 yên 963.400 yên 315.000 yên
+ 25.200 yên(1)
Tháng 01 730.000 yên
+58.400 yên(1)
175.000 yên 963.400 yên 157.500 yên
+ 12.600 yên(1)

*1: 8% thuế tiêu dùng
Tiền ký túc xá: 25,000 yên/tháng × 6 tháng + 25,000 yên (tiền vào ký túc) = 175,000 yên

Trường Tokyo Nihombashi

Kỳ nhập học Học phí năm I Tiền ký túc xá Tổng chi phí cho năm I Học phí năm II
Tháng 4 760.000 yên
+ 60.800 yên(2)
245.000 yên 1.065.800 yên 660.000 yên
+ 52.800 yên(2)
Tháng 10 760.000 yên
+ 60.800 yên(2)
245.000 yên 1.065.800 yên 330.000 yên
+ 26.400 yên(2)

*2: 8% thuế tiêu dùng
Tiền ký túc xá: 35,000 yên/tháng × 6 tháng + 35,000 yên (tiền vào ký túc) = 245,000 yên


6. Các loại tài liệu cần thiết


Có thể nhập học bất kỳ lúc nào

1. Đối tượng tuyển sinh

Người có visa dạng gia đình v.v. có tư cách lưu trú tại Nhật trên 3 tháng

2.Lịch làm việc và giai đoạn học tập

Kỳ nhập học Tùy ý
Thời gian nhập học Trong trường hợp nhập học vào kỳ nghỉ dài thì sẽ nhập học sau khi kỳ nghỉ kết thúc
Thời gian học Trên 3 tháng

Thông báo Sự kiện trong năm Hướng dẫn học lên cao Giờ giảng đặc biệt Không có dữ liệu.

3.Trình tự các bước từ khi nộp hồ sơ đến khi bắt đầu học

Đến trường, nộp đơn xin nhập học
Tham gia lớp học thử và kiểm tra trình độ
Đóng học phí
Vào ký túc xá (phải đăng ký trước)
Tham gia lễ nhập học, buổi hướng dẫn
Vào học

4.Về học phí


5.Các loại giấy tờ cần thiết

・Đơn xin học thính giảng
・Ảnh chân dung 3 tấm
・Thẻ lưu trú, hộ chiếu

6.Tải tài liệu

Tải tài liệu